氏族制度

thị tộc chế độ

Hán Việt: thị tộc chế độ

Tổng quan

tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành (với một người lãnh đạo), chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc, sự chia thành bè đảng; phe phái

Cấu tạo: (thị) + (tộc) + (chế) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành (với một người lãnh đạo), chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc, sự chia thành bè đảng; phe phái

Eng

  • Cihui 氏族制度 hìzú zhìdù n. clan system

ja

  • JMdict family or clan system