氏族制度

thị tộc chế độ

Hán Việt: thị tộc chế độ

Tổng quan

tinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành (với một người lãnh đạo), chế độ thị tộc; sự chia thành thị tộc, sự chia thành bè đảng; phe phái

Cấu tạo: 氏 (thị) + 族 (tộc) + 制 (chế) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Chế độ thị tộc
  • Biên soạn 氏族制度 hìzú zhìdù n. clan system

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clanship

Eng

  • JMdict family or clan system
  • Cihui 氏族制度 hìzú zhìdù n. clan system

ja

  • JMdict 氏族制度(しぞくせいど)

Từ liên quan

Gần nghĩa

制度化 · 制度的 · 氏族地 · 氏族心 · 氏族的 · 氏族的团结 · 制度化的 · 制度学派