民主改革

mín zhǔ gǎi gédân chủ cải cách

Hán Việt: dân chủ cải cách · Pinyin: mín zhǔ gǎi gé

Tổng quan

CẢI CÁCH cải cách dân chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

废除封建制度、建立民主制度的各项社会改革,包括土地制度的改革,婚姻制度的改革,企业经营管理的民主化,以及某些少数民族地区的农奴解放、奴隶解放等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以民主為目標所推動的各項政治、社會改革。

Cấu tạo: 民 (dân) + 主 (chủ) + 改 (cải) + 革 (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải cách dân chủ
  • Tần suất từ dân chủ cải cách/dân chủ cải cức: cải cách dân chủ; CẢI CÁCH cải cách dân chủ; cải cách dân chủ
  • Biên soạn democratic reform

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以民主為目標所推動的各項政治、社會改革。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 废除封建制度、建立民主制度的各项社会改革,包括土地制度的改革,婚姻制度的改革,企业经营管理的民主化,以及某些少数民族地区的农奴解放、奴隶解放等。

Eng

  • JMdict democratic reform
  • Cihui 民主改革 ínzhǔ gǎigé n. democratic reform
  • Tần suất từ n. democratic reform

Đức

  • Handedict demokratische Reform, Demokratisierung (S, Pol)

ja

  • JMdict 民主改革(みんしゅかいかく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

改革开放 · 改革派的 · 改革过的 · 改革运动 · 改革进程 · 民主主义 · 民主党人 · 民主党员