民主社會主義
dân chủ xã hội chủ nghĩa
Hán Việt: dân chủ xã hội chủ nghĩa · Pinyin: mín zhǔ shè huì zhǔ yì
Tổng quan
Cấu tạo: 民 (dân) + 主 (chủ) + 社 (xã) + 會 (hội) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 改良主义思潮。第二次世界大战后产生于欧洲。认为通过资产阶级民主,就能把权力交给广大人民,把资本主义国有化和资产阶级国家对经济生活的干预当作社会主义。
Eng
- Cihui 民主社會主義 ínzhǔ shèhuìzhǔyì n. democratic socialism