民主革命

mín zhǔ gé mìngdân chủ cách mệnh

Hán Việt: dân chủ cách mệnh · Pinyin: mín zhǔ gé mìng

Tổng quan

CÁCH MỆNH Cách Mạng dân chủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

以反封建为目的的资产阶级性质的革命,如法国大革命和我国的新民主主义革命。

Cấu tạo: 民 (dân) + 主 (chủ) + 革 (cách) + 命 (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách mạng dân chủ
  • Cihui cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)
  • Tần suất từ cách mạng dân chủ , cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản); dân chủ cách mệnh/dân chủ cức mệnh: Cách Mạng dân chủ; CÁCH MỆNH Cách Mạng dân chủ; Cách Mạng dân chủ
  • Biên soạn democratic revolution M:³cháng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以反封建为目的的资产阶级性质的革命,如法国大革命和我国的新民主主义革命。

Eng

  • Cihui democratic revolution; bourgeois revolution (in Marx-Leninist theory, a prelude to the proletarian revolution)
  • Tần suất từ n. democratic revolution M:³cháng

Từ liên quan

Gần nghĩa

民主主义 · 民主党人 · 民主党员 · 民主党派 · 民主国家 · 民主改革 · 民主政治 · 民主黨派