民怨沸騰
dân oán phí đằng
Hán Việt: dân oán phí đằng · Pinyin: mín yuàn fèi téng
Tổng quan
bất mãn sục sôi (thành ngữ) | sự bất bình của quần chúng bùng nổ
Nghĩa
Việt
- Cihui bất mãn sục sôi (thành ngữ) | sự bất bình của quần chúng bùng nổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 百姓的怨怒已達到頂點。清.袁枚《隨園詩話補遺》卷一○:「王荊公行新法,自知民怨沸騰。」《官場現形記》第五回:「不該應要錢的心太狠了,直弄得民怨沸騰,有無數商人,來省上挖。」
Eng
- CC-CEDICT seething discontent (idiom); popular grievances boil over
- Cihui 民怨沸騰 ínyuànfèiténg f.e. Popular discontent is seething.