民意狀況

dân ý trạng huống

Hán Việt: dân ý trạng huống

Tổng quan

khí hậu, thời tiết, miền khí hậu, (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)

Cấu tạo: (dân) + (ý) + (trạng) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí hậu, thời tiết, miền khí hậu, (nghĩa bóng) hoàn cảnh, môi trường, không khí; xu hướng chung (của một tập thể); xu thế (của thời đại)