民族團結

mín zú tuán jié dân tộc đoàn kết

Hán Việt: dân tộc đoàn kết · Pinyin: mín zú tuán jié

Tổng quan

đoàn kết dân tộc

Cấu tạo: (dân) + (tộc) + (đoàn) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đoàn kết dân tộc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各民族之间和各民族内部在共同利益基础上结成的友好互助的关系。是我国处理民族问题的基本原则。国家用法律形式维护和发展各民族的平等、团结、互助关系。在加强民族团结的斗争中,主要反对大汉族主义,也反对地方民族主义。

Eng

  • CC-CEDICT national unity
  • Cihui national unity