民族特有的

dân tộc đặc hữu đích

Hán Việt: dân tộc đặc hữu đích

Tổng quan

(thuộc) đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức), đúng quy cách (thuốc), chỉ bán theo đơn

Cấu tạo: 民 (dân) + 族 (tộc) + 特 (đặc) + 有 (hữu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc dân tộc

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ethical

Từ liên quan

Gần nghĩa

有的没有的 · 民族主义者 · 民族之特性 · 民族优越感 · 民族共同語 · 民族共同语 · 民族大迁徙 · 民族心理学