民族共同語

mín zú gòng tóng yǔdân tộc cộng đồng ngữ

Hán Việt: dân tộc cộng đồng ngữ · Pinyin: mín zú gòng tóng yǔ

Tổng quan

quốc ngữ: ngôn ngữ cộng đồng dân tộc/ngôn ngữ chung của dân tộc/tiếng phổ thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个民族共同使用的语言。现在我国汉民族的共同语就是普通话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個或多個民族共同使用之語言,因文化、政治過程或日常生活互動積累而發展成的語言形式。

Cấu tạo: 民 (dân) + 族 (tộc) + 共 (cộng) + 同 (đồng) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc ngữ: ngôn ngữ cộng đồng dân tộc/ngôn ngữ chung của dân tộc/tiếng phổ thông
  • Biên soạn common national language

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個或多個民族共同使用之語言,因文化、政治過程或日常生活互動積累而發展成的語言形式。

Eng

  • Cihui 民族共同語 ínzú gòngtóngyǔ n. common national language

Từ liên quan

Gần nghĩa

民族主義者 · 民族之特性 · 民族优越感 · 民族大遷徙 · 民族心理学 · 民族志学的 · 民族志学者 · 民族特有的