民權主義

mín quán zhǔ yì dân quyền chủ nghĩa

Hán Việt: dân quyền chủ nghĩa · Pinyin: mín quán zhǔ yì

Tổng quan

dân chủ | tự do dân sự | nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân vào công việc nhà nước)

Cấu tạo: (dân) + (quyền) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân chủ | tự do dân sự | nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主義|三民主义 của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân vào công việc nhà nước)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國父孫中山所倡導的三民主義之一。目的在求人民政治上的自由平等,確定人民有集會、結社、言論、出版、居住、信仰等自由,並有選舉、罷免、創制、複決等政權。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.三民主义的一个组成部分。参见"三民主义"。

Eng

  • CC-CEDICT democracy|civil liberties|principle of democracy, the second of Dr Sun Yat-sen's 孫中山|孙中山 Three Principles of the People 三民主義|三民主义 (at the time, meaning widespread popular involvement in affairs of state)
  • Cihui democracy; civil liberties; principle of democracy, the second of Dr Sun Yat-sen's 孫中山|孙中山 Three Principles of the People 三民主義|三民主义 (at the time, meaning widespread popular involvement in affairs of state)