民權運動

dân quyền vận động

Hán Việt: dân quyền vận động

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (quyền) + (vận) + (động)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民為爭取應有的權利而發起的運動,其訴求強調人人平等的政治權利應由法律所保障。尤指西元1960年代的美國黑人民權運動,該運動影響甚鉅,日後世界各地的民權運動,從政治平權到性別平權、經濟、族群與文化等各種權利的爭取,皆受其啟發。

Eng

  • Cihui 民權運動 ínquán yùndòng n. civil-rights movement