民殷國富

mín yīn guó fù dân ân quốc phú

Hán Việt: dân ân quốc phú · Pinyin: mín yīn guó fù

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (ân) + (quốc) + (phú)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人民充實,國家富裕。如:「政府施政的主要目標是全力發展經濟,期使民殷國富,百姓安居樂業。」《三國演義》第六○回:「益州險塞,沃野千里,民殷國富。」《孤本元明雜劇.太平宴.頭折》:「俺主公自得西川,民殷國富,黎庶謳歌。」

Eng

  • Cihui 民殷國富 ínyīnguófù f.e. The people live in plenty and the country prospers.