民生主義
dân sanh chủ nghĩa
Hán Việt: dân sanh chủ nghĩa · Pinyin: mín shēng zhǔ yì
Tổng quan
nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa)
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 國父孫中山倡行的三民主義之一。目的在求人民經濟上的自由平等,完滿解決食、衣、住、行等生活問題,具體辦法為平均地權與節制資本。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三民主义的组成部分之一。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三民主义的组成部分之一。
Eng
- CC-CEDICT principle of people's livelihood, the third of Dr Sun Yat-sen's 孫中山|孙中山 Three Principles of the People 三民主義|三民主义 (at the time, meaning redistribution of wealth, self-sufficiency and internal trade)
- Cihui principle of people's livelihood, the third of Dr Sun Yat-sen's 孫中山|孙中山 Three Principles of the People 三民主義|三民主义 (at the time, meaning redistribution of wealth, self-sufficiency and internal trade)