民生問題

dân sanh vấn đề

Hán Việt: dân sanh vấn đề

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (sanh) + (vấn) + (đề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有關人民生活、國民生計的問題。如:「民生問題是各民主國家首要解決的事。」 2.謔稱吃飯一事。如:「老王!下班了,要到那裡去解決民生問題?」

Eng

  • Cihui 民生問題 ínshēng wèntí n. problems of the people's livelihood