民窮財盡
dân cùng tài tận
Hán Việt: dân cùng tài tận · Pinyin: mín qióng cái jìn
Tổng quan
dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ) | đẩy quốc gia đến phá sản
Nghĩa
Việt
- Cihui dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ) | đẩy quốc gia đến phá sản
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人民穷困,国家财富也消耗完了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人民财力枯竭﹐穷困不堪。
Eng
- CC-CEDICT the people are impoverished, their means exhausted (idiom); to drive the nation to bankruptcy
- Cihui 民窮財盡 ínqióngcáijìn f.e. impoverishment of the people and exhaustion of the nation's resources