民窮財盡

mín qióng cái jìn dân cùng tài tận

Hán Việt: dân cùng tài tận · Pinyin: mín qióng cái jìn

Tổng quan

dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ) | đẩy quốc gia đến phá sản

Cấu tạo: (dân) + (cùng) + (tài) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ) | đẩy quốc gia đến phá sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人民生活困苦。清.顧炎武〈答徐甥公肅書〉:「以今所睹國維人表,視昔十不得二三,而民窮財盡,又倍蓰而無算矣。」《文明小史》第三一回:「在他手裡過日子,要是不想個法兒抵制抵制,將來民窮財盡,還有興旺的時候嗎?」也作「民窮財匱」。

Eng

  • CC-CEDICT the people are impoverished, their means exhausted (idiom); to drive the nation to bankruptcy
  • Cihui 民窮財盡 ínqióngcáijìn f.e. impoverishment of the people and exhaustion of the nation's resources

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

物阜民丰