民間故事

mín jiān gù shi dân gian cố sự

Hán Việt: dân gian cố sự · Pinyin: mín jiān gù shi

Tổng quan

câu chuyện dân gian | truyện dân gian

Cấu tạo: (dân) + (gian) + (cố) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện dân gian | truyện dân gian

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间文学的一种。大致可分为幻想故事、动物故事、生活故事、民间寓言、民间笑话五类。内容多赞美勤劳勇敢、忠贞诚实、助人为乐的品质,嘲讽自私自利、阿谀奉承、仗势欺人的行为。往往富于幻想色彩。语言生动、幽默,具有一定的教育意义。

Eng

  • CC-CEDICT folk story|folktale
  • Cihui folk story; folktale