民間工藝

mín jiān gōng yì dân gian công nghệ

Hán Việt: dân gian công nghệ · Pinyin: mín jiān gōng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (dân) + (gian) + (công) + (nghệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指民间各行业的劳动者就地取材,以手工制作的既适应生活需要又具有审美价值的工艺美术品。反映不同的时代地区、民族特色。主要品种有竹编草编、剪纸灯彩、泥塑木雕等。