气冲牛斗

qì chōng niú dǒukhí xung ngưu đẩu

Hán Việt: khí xung ngưu đẩu · Pinyin: qì chōng niú dǒu

Tổng quan

(thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

气:气势; 牛、斗:即牵牛星和北斗星,指天空。形容怒气冲天或气势很盛。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 衝 (xung) + 牛 (ngưu) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tức giận ngút trời
  • Biên soạn in a towering rage; furious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容怒气﹑冤气极盛。牛﹑斗﹐牵牛星和北斗星。

Eng

  • Cihui 氣沖牛斗 ìchōngniúdǒu f.e. in a towering rage; furious

Từ liên quan

Gần nghĩa

气冲斗牛 · 气冲霄汉 · 气冲冲 · 气冲志定 · 气冲志骄 · 氣衝牛斗