氣定神閒

qì dìng shén xián khí định thần gian

Hán Việt: khí định thần gian · Pinyin: qì dìng shén xián

Tổng quan

bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)

Cấu tạo: (khí) + (định) + (thần) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的神態安詳閒適。如:「她平常就很用功,因此考試前總是一副悠游自在、氣定神閒的樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心气平静,神情悠闲:即使身处逆境,他也能~。

Eng

  • CC-CEDICT calm and composed (idiom)
  • Cihui calm and composed (idiom)