氣憤
khí phẫn
Hán Việt: khí phẫn · Pinyin: qì fèn
Tổng quan
phẫn nộ | tức giận
Nghĩa
Việt
- Cihui phẫn nộ | tức giận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣憤怒。《三國演義》第七九回:「于禁見此畫像,又羞又惱,氣憤成病,不久而死。」《文明小史》第三七回:「為什麼要借外兵來殺中國人,氣憤不過,所以要放槍打死了你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 生气愤恨; 情绪激愤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.生气愤恨。 2.情绪激愤。
Eng
- CC-CEDICT indignant|furious
- Cihui indignant; furious