氣數已盡
khí sổ dĩ tận
Hán Việt: khí sổ dĩ tận · Pinyin: qì shù yǐ jìn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气数:命运。形容人已生命垂危,即将死亡或没有生命力。
Eng
- Cihui 氣數已盡 ìshuyǐjìn f.e. be nearing its fated end (of a dynasty/regime)