氣殺鍾馗
khí sát chung quỳ
Hán Việt: khí sát chung quỳ · Pinyin: qì shā zhōng kuí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气:气恼。比喻因愤怒而脸色难看。
- Tân Hoa Tự Điển 1.据《钟馗捉鬼传》载锺馗是唐朝秀才﹐后考取状元。皇帝嫌其貌丑﹐打算另选。于是锺馗气得暴跳如雷﹐自刎而死。故云"气杀钟馗"◇比喻脸色难看﹑满面怒容的人。