氛
phân
Hán Việt: phân · Pinyin: fēn
Tổng quan
khí độc hơi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēn |
|---|---|
| Hán Việt | phân |
| Quảng Đông | fan1 |
| Mân Nam | hun1 |
| Nhật Bản | FUN |
| Hàn Quốc | 분 |
| Chú âm | ㄈㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | byon |
| Baxter-Sagart | pʰjɨn |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰjɨn |
| Phản thiết | 府文切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khí. Hung khí (khí tượng xấu).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.氣的通稱。如:「祥氛」、「妖氛」、「氣氛」。《國語.晉語一》:「獻公田,見翟柤之氛,歸寑不寐。」 2.景象、氣象。如:「戰氛熾烈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 氛 (形声。从气,分声。本义凶气,古时迷信说法指预示吉凶的云气,多指凶气 ) 同本义 楚氛甚恶。--《左传·襄公二十七年》 台不过望氛祥。--《国语·楚语》。注凶气为氛。” 氛邪岁增。--《汉书·元帝纪》。注恶气也。” 环顾国内,贼氛方炽。--孙文《序》 又如氛慝,氛邪(邪恶之气);氛厉(祸害之气);氛霓(凶气,妖气);氛杂(杂乱之气);氛秽(邪恶肮脏之气);氛妖(妖气) 泛指雾气;云气 氛雾冥冥。--《礼记·月令》 寒氛结为霜雪。--《素问· 氛、雰fēn ⒈气。〈引〉情势或景象战~激烈。团结友好的气~。 ⒉雾气寒~结为霜雪。 ⒊ 【雰雰】雪下得很大的…
Eng
- CC-CEDICT miasma|vapor
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【類篇】𠀤符分切,音汾。【玉篇】氣也。【左傳·襄二十七年】楚氛甚惡。又【昭二十年】梓愼望氛。又【楚語】先君莊王爲匏居之臺,高不過望國氛。【註】皆訓氣。 又氛氳,祥氣也。【謝惠連·雪賦】散漫交錯,氛氳蕭索。【註】氛氳,盛貌。 又氛祲,妖氣也。【晉語】獻公田,見翟柤之氛。【註】氛祲,氣象也。凶曰氛,吉曰祥。【左傳·昭十五年】吾見赤黑之祲,非祭祥也,喪氛也。【註】氛,惡氣。【前漢·元帝詔】氛邪歲增。【杜甫詩】冥冥氛祲未全消。 又靈氛,古善占者。【屈原·離騷】命靈氛爲余占之。【又】靈氛吿余以吉占。 又【廣韻】府文切【集韻】【韻會】【正韻】敷文切,𠀤音芬。義同。【說文】或从雨作雰。【集韻】亦作𣱦。
Thuyết Văn
祥气也。 从气。分聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂吉凶先見之氣。左傳曰。非祭祥也。喪氛也。杜注。氛、惡氣也。晉語曰。見翟柤之氛。注。氛、祲氛。凶象也。凶曰氛。吉曰祥。玉裁按。統言則祥氛二字皆兼吉凶。析言則祥吉氛凶耳。許意是統言。左傳又曰。楚氛甚惡。杜注。氛、氣也。可見不容分別。 符分切。十三部。
【氛】 (phân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 气 (khí) | Thanh phù (聲符): 分 (phân) Phiên thiết: Phù phân thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 分 (phân) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tường (Điềm) khí (Hơi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣱦 · 雰