气象一新

qì xiàng yī xīnkhí tượng nhất tân

Hán Việt: khí tượng nhất tân · Pinyin: qì xiàng yī xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容出现崭新的面貌,显得很光彩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人的精神煥發,與往常不同。如:「經梳洗打扮後,他不僅氣象一新,竟也多了幾分俊俏。」 2.事物經過變革後,與往常截然不同的景況。如:「新主管力求革除舊日陋習,如今我們單位可說氣象一新了。」

Cấu tạo: 氣 (khí) + 象 (tượng) + 一 (nhất) + 新 (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容出现崭新的面貌,显得很光彩。

Từ liên quan

Gần nghĩa

氣象萬千 · 气象万千 · 气象卫星 · 气象学者 · 气象状态 · 气象厅 · 气象台 · 气象学