气贯长虹

qì guàn cháng hóngkhí quán trường hồng

Hán Việt: khí quán trường hồng · Pinyin: qì guàn cháng hóng

Tổng quan

tinh thần đạt đến cầu vồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

贯:贯穿。正义的精神直上高空,穿过彩虹。形容精神极其崇高,气概极其豪壮。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容氣勢旺盛,能貫穿長虹。如:「他衝鋒陷陣,氣貫長虹,銳不可當。」

Cấu tạo: 氣 (khí) + 貫 (quán) + 長 (trường) + 虹 (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy hoài bão cao cả và dũng cảm
  • Biên soạn full of noble aspiration and daring

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容气势壮盛﹐可以上贯长虹。

Eng

  • Cihui 氣貫長虹 ìguànchánghóng f.e. full of noble aspiration and daring

Từ liên quan

Gần nghĩa

气贯虹霓 · 長虹貫日