氣克斗牛

qì kè dǒu niú khí khắc đẩu ngưu

Hán Việt: khí khắc đẩu ngưu · Pinyin: qì kè dǒu niú

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (khắc) + (đẩu) + (ngưu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斗,北斗星。牛,牽牛星。斗牛泛指星空。氣克斗牛形容氣魄很大。《群音類選.官腔類.卷一○.千金記.受辱胯下》:「俺自有翅排雲,氣克斗牛,怎肯與他年少成仇。」也作「氣吞牛斗」。