氣勢熏灼

qì shì xūn zhuó khí thế huân chước

Hán Việt: khí thế huân chước · Pinyin: qì shì xūn zhuó

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (thế) + (huân) + (chước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熏灼,用煙熏、用火灼。氣勢熏灼指以氣勢熏灼人。形容氣勢驕橫,威迫他人。《清史稿.卷二六九.索額圖傳.論曰》:「康熙中,滿洲大臣以權位相尚者,惟索額圖、明珠,一時氣勢熏灼,然不能終保令名,卒以貪侈敗。」