气和心平

qì hé xīn píng khí hòa tâm bình

Hán Việt: khí hòa tâm bình · Pinyin: qì hé xīn píng

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (hòa) + (tâm) + (bình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「心平氣和」。見「心平氣和」條。01.明.何良俊《四友齋叢說.卷三二.尊生》:「左右供使之人,得清淨子弟小心少過謙謹者,自然事閒,無物相惱,令人氣和心平。」