氣喘如牛

qì chuǎn rú niú khí suyễn như ngưu

Hán Việt: khí suyễn như ngưu · Pinyin: qì chuǎn rú niú

Tổng quan

thở hồng hộc như bò (thành ngữ) | thở phì phò

Cấu tạo: (khí) + (suyễn) + (như) + (ngưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở hồng hộc như bò (thành ngữ) | thở phì phò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容呼吸急促,像牛一般大聲喘氣。《兒女英雄傳》第三九回:「臉是喝了個漆紫,連樂帶忙,一頭說著,只張著嘴,氣喘如牛的拿了條大毛巾擦那腦門子上的汗。」《二十年目睹之怪現狀》第六六回:「那總辦氣喘如牛的說道:『那賤人我不要了!』」

Eng

  • CC-CEDICT to breathe heavily like an ox (idiom)|to huff and puff
  • Cihui 氣喘如牛 ìchuǎn rú niú v.p. pant like an ox; gasp for breath