氣殺鍾馗

qì shā zhōng kuí khí sát chung quỳ

Hán Việt: khí sát chung quỳ · Pinyin: qì shā zhōng kuí

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + (sát) + (chung) + (quỳ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳唐人鍾馗考取狀元,皇帝嫌其貌醜而不任用,鍾馗憤而自刎。後以「氣殺鍾馗」比喻憤怒而臉色難看。如:「上司這般不合理的要求,真是氣殺鍾馗,簡直逼我走人。」