氣滿志得

qì mǎn zhì dé khí mãn chí đắc

Hán Việt: khí mãn chí đắc · Pinyin: qì mǎn zhì dé

Tổng quan

Cấu tạo: (khí) + 滿 (mãn) + (chí) + (đắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洋洋得意,心滿意足。唐.韓愈〈荊潭唱和詩序〉:「是故文章之作,恆發於羈旅草野,至若王公貴人,氣滿志得非性能而好之,則不暇以為。」