氣球

qì qiúkhí cầu

Hán Việt: khí cầu · Pinyin: qì qiú

Tổng quan

bóng hơi; khí cầu; bong bóng; khinh khí cầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

在薄橡皮、橡胶布、塑料等制成的囊中灌入氢、氦、空气等所制成的球。气球充入比空气轻的气体时,可以上升。种类很多,小型的可用作玩具,大型的可用作运载工具等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種玩具。以伸縮性的橡膠薄膜製囊,可灌入氫、氦、空氣等氣體。當充滿比空氣輕的氣體時,能飄浮上升。 2.在塗有樹膠的布囊,灌入氫、氦等氣體,使其膨脹如球,可以上升。可用來做為玩具,或作為氣象、軍事上的探測之用,甚至人可乘坐其上飛行。 3.一種蹴踢的球。用皮片縫合,內充羽毛,玩法類似踢毽子。唐時已有,盛於宋元。《元曲選.百花亭.第一折》:「衣帶鵪鶉糞,靴染氣球泥。」也作「氣毬」。

Cấu tạo: 氣 (khí) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Quả bóng tròn, trong có bơm hơi để bay lên, tức Khinh khí cầu 輕氣球.; uả bóng tròn, trong có bơm hơi để bay lên, tức Khinh khí cầu 輕氣球.; bóng bay; bóng hơi; khí cầu; bong bóng; khinh khí cầu
  • Biên soạn balloon M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種玩具。以伸縮性的橡膠薄膜製囊,可灌入氫、氦、空氣等氣體。當充滿比空氣輕的氣體時,能飄浮上升。 2.在塗有樹膠的布囊,灌入氫、氦等氣體,使其膨脹如球,可以上升。可用來做為玩具,或作為氣象、軍事上的探測之用,甚至人可乘坐其上飛行。 3.一種蹴踢的球。用皮片縫合,內充羽毛,玩法類似踢毽子。唐時已有,盛於宋元。《元曲選.百花亭.第一折》:「衣帶鵪鶉糞,靴染氣球泥。」也作「氣毬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在薄橡皮、橡胶布、塑料等制成的囊中灌入氢、氦、空气等所制成的球。气球充入比空气轻的气体时,可以上升。种类很多,小型的可用作玩具,大型的可用作运载工具等。
  • Kaggle Zh-Vi air balloon

Eng

  • Cihui balloon

Đức

  • Handedict Ballon, Luftballon

other

  • Nguồn khác Quả bóng tròn, trong có bơm hơi để bay lên, tức Khinh khí cầu 輕氣球

Từ liên quan

Gần nghĩa

气井 · 氣人 · 氣體 · 氣候 · 氣切 · 气割 · 氣力 · 氣功