氣穴現象

khí huyệt hiện tượng

Hán Việt: khí huyệt hiện tượng

Tổng quan

sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống, sủi bong bóng (trong chất nước)

Cấu tạo: (khí) + (huyệt) + (hiện) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tạo ra lỗ hổng; sự tạo ra lỗ trống, sủi bong bóng (trong chất nước)