氣血方剛
khí huyết phương cương
Hán Việt: khí huyết phương cương · Pinyin: qì xuè fāng gāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容年輕人精力旺盛,情緒易於衝動。參見「血氣方剛」條。《孤本元明雜劇.伊尹耕莘.頭折》:「莫張皇,等的他那氣血方剛,那其間著志求賢將師道訪,習練的才高智廣,文強武壯。」