氣象

qì xiàng khí tượng

Hán Việt: khí tượng · Pinyin: qì xiàng

Tổng quan

đặc điểm khí tượng | LT:個|个 | khí tượng | không khí | phong thái | cảnh tượng

Cấu tạo: (khí) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc điểm khí tượng | LT:個|个 | khí tượng | không khí | phong thái | cảnh tượng
  • Cihui khí tượng khí tượng ☆Chỉ chung tất cả những điều xảy ra trong không khí, trong bầu trời (mưa, gió, mây, nóng, lạnh…).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣候,一切大氣變化的現象,如風、雨、雷、電等,統稱為「氣象」。唐.韓愈〈縣齋有懷〉詩:「氣象杳難測,聲音吁可怕。」宋.蘇軾〈與章子厚書〉:「黃州僻陋多雨,氣象昏昏也。」 2.人的舉止、氣度。元.無名氏《村樂堂》第二折:「我點著燈光,……請同知你覷這二人的氣象。」《二十年目睹之怪現狀》第四一回:「侶笙出落得精神煥發,……眉宇間還帶幾分威嚴氣象。」 3.景況、氣派。《三國演義》第二回:「玄德在平原,頗有錢糧軍馬,重整舊日氣象。」《紅樓夢》第二回:「如今雖說不似先年那樣興盛,較之平常仕宦之家,到底氣象不同。」 4.文章的風格氣韻。唐.韓愈〈荐士〉詩:「建安…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大气的状态和现象,例如刮风、闪电、打雷、结霜、下雪等;气象学;情景;情况:一片新~;气派;气势:~宏伟。

Eng

  • CC-CEDICT meteorological condition; weather|meteorology|atmosphere; ambience; scene
  • Cihui meteorological condition; weather; meteorology; atmosphere; ambience; scene

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形象 · 景象