氣象一新
khí tượng nhất tân
Hán Việt: khí tượng nhất tân · Pinyin: qì xiàng yī xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的精神煥發,與往常不同。如:「經梳洗打扮後,他不僅氣象一新,竟也多了幾分俊俏。」 2.事物經過變革後,與往常截然不同的景況。如:「新主管力求革除舊日陋習,如今我們單位可說氣象一新了。」