氣象萬千

qì xiàng wàn qiānkhí tượng vạn thiên

Hán Việt: khí tượng vạn thiên · Pinyin: qì xiàng wàn qiān

Tổng quan

MẶC THIÊN muôn hình vạn trạng; cảnh sắc tráng lệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

气象:情景。形容景象或事物壮丽而多变化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容景象千變萬化,極為壯觀。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「浩浩湯湯,橫無際涯,朝暉夕陰,氣象萬千。」《歧路燈》第三回:「積氣成霧,哈聲如雷,亦可稱氣象萬千。」

Cấu tạo: 氣 (khí) + 象 (tượng) + 萬 (vạn) + 千 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn hình vạn trạng; cảnh sắc tráng lệ。形容景色和事物多種多樣,非常壯觀。
  • Biên soạn spectacular and changeable; a scene majestic in all its variety

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容景象千變萬化,極為壯觀。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「浩浩湯湯,橫無際涯,朝暉夕陰,氣象萬千。」《歧路燈》第三回:「積氣成霧,哈聲如雷,亦可稱氣象萬千。」

Eng

  • Cihui 氣象萬千 ìxiàngwànqiān f.e. spectacular and changeable; a scene majestic in all its variety

Từ liên quan

Gần nghĩa

氣象衛星 · 氣象學者 · 气象状态 · 氣象廳 · 氣象台 · 氣象學 · 氣象局 · 气象的