氣驕志滿
khí kiêu chí mãn
Hán Việt: khí kiêu chí mãn · Pinyin: qì jiāo zhì mǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣勢充盈,驕傲自大。《兒女英雄傳》第二九回:「這是我苦盡甘來,應該食報的、享用的,就未免氣驕志滿,一天天的放蕩恣縱起來。」也作「氣滿志驕」、「氣充志驕」。
Hán Việt: khí kiêu chí mãn · Pinyin: qì jiāo zhì mǎn