水中捉月

shuǐ zhōng zhuō yuè thủy trung tróc nguyệt

Hán Việt: thủy trung tróc nguyệt · Pinyin: shuǐ zhōng zhuō yuè

Tổng quan

THỦY TRUNG TRÓC NGUYỆT Mò trăng đáy nước. Dụ chỉ hành vi hư vọng, uổng công. HNNL ghi: 若也廣尋文義。猶如鏡裡求形。更乃息念觀空。大似水中捉月。衲僧到此。須有轉身一路。 Nếu như nghiên cứu nhiều về nghĩa lý văn kinh, giống như tìm hình thật trong gương. Còn như dừng ý nghĩ để quán không thì giống hệt mò trăng đáy nước. Thiền sư tham thiền đến chỗ nầy, cần có con đường chuyển thân.

Cấu tạo: (thủy) + (trung) + (tróc) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỦY TRUNG TRÓC NGUYỆT Mò trăng đáy nước. Dụ chỉ hành vi hư vọng, uổng công. HNNL ghi: 若也廣尋文義。猶如鏡裡求形。更乃息念觀空。大似水中捉月。衲僧到此。須有轉身一路。 Nếu như nghiên cứu nhiều về nghĩa lý văn kinh, giống như tìm hình thật trong gương. Còn như dừng ý nghĩ để quán không thì giống hệt mò trăng đáy nước. T…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻徒勞無功,白費力氣。宋.夏元鼎〈沁園春.太極纔分〉詞:「火裡栽蓮,水中捉月,兩個人人暗去來。」也作「海中撈月」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻空虚幻想,不能实现。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"水中捞月"。

Eng

  • Cihui 水中捉月 huǐzhōngzhuōyuè id. make impractical/vain efforts