水乳相和

shuǐ rǔ xiāng hé thủy nhũ tương hòa

Hán Việt: thủy nhũ tương hòa · Pinyin: shuǐ rǔ xiāng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (nhũ) + (tương) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「水乳交融」。見「水乳交融」條。01.明.朱之瑜《朱舜水集.卷九.書簡.與小宅生順(小宅安之)書三六首之一》:「為文務使字字句句,俱從經史古文中來,而又不見其痕跡;水乳相和,一氣沖融,如蜂之釀蜜,蜜成不復辨其為何花之英也。」<a name="水乳之合"> </a>