水光接天

shuǐ guāng jiē tiān thủy quang tiếp thiên

Hán Việt: thủy quang tiếp thiên · Pinyin: shuǐ guāng jiē tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (quang) + (tiếp) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水面反映的光色和天空相接連。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「白露橫江,水光接天。」《英烈傳》第四七回:「但見湖中清風徐來,水光接天,眾籟無聲,一碧萬頃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水的光色与天的光色相连接。形容水域广阔。