水準原點

shuǐ zhǔn yuán diǎn thủy chuẩn nguyên điểm

Hán Việt: thủy chuẩn nguyên điểm · Pinyin: shuǐ zhǔn yuán diǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (chuẩn) + (nguyên) + (điểm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国家高程系统的起算点。用作推算全国大地点高程的依据。中国过去曾先后在大沽、吴淞口等地设置水准原点,从1956年起改设在青岛,其高程是根据青岛验潮站历年记录资料所确定的黄海平均海水面为零点。