水土不伏

shuǐ tǔ bù fú thủy thổ bất phục

Hán Việt: thủy thổ bất phục · Pinyin: shuǐ tǔ bù fú

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (thổ) + (bất) + (phục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因生活環境的變遷所造成的不適應。《醒世恆言.卷二八.吳衙內鄰舟赴約》:「大抵此症,起於飲食失調,兼之水土不伏。」也作「水土不服」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水土:指地方,引申为自然环境。对于一个地方的气候条件或饮食习惯不能适应。