水土不服

shuǐ tǔ bù fú thủy thổ bất phục

Hán Việt: thủy thổ bất phục · Pinyin: shuǐ tǔ bù fú

Tổng quan

không thích nghi

Cấu tạo: (thủy) + (thổ) + (bất) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thích nghi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因生活環境的變遷所造成的不適應。《水滸傳》第一○一回:「說軍士水土不服,權且罷兵,以致養成大患。」《鏡花緣》第四四回:「奈小山受不慣海面風浪,兼之水土不服,竟自大病。」也作「水土不伏」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对于一个地方的气候条件或饮食习惯不能适应。

Eng

  • CC-CEDICT not acclimatized
  • Cihui 水土不服 huǐtǔbùfú f.e. fail to acclimate oneself in a new natural environment