水土保持

shuǐ tǔ bǎo chíthủy thổ bảo trì

Hán Việt: thủy thổ bảo trì · Pinyin: shuǐ tǔ bǎo chí

Tổng quan

BẢO TRÌ bảo vệ môi trường thiên nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

防止水土流失、保护水土资源的各项措施。包括生物措施(如造林种草)、工程措施(如修梯田、鱼鳞坑)和耕作措施(如等高耕作)。以小流域为单元,各项措施结合,进行综合治理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為求土地安定,防止土壤受侵蝕,並保持其生產力的一種措施。如造林、修建梯田、植草等。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 土 (thổ) + 保 (bảo) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo tồn đất và nước
  • Biên soạn 水土保持 huǐtǔ bǎochí n. water and soil conservation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為求土地安定,防止土壤受侵蝕,並保持其生產力的一種措施。如造林、修建梯田、植草等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防止水土流失、保护水土资源的各项措施。包括生物措施(如造林种草)、工程措施(如修梯田、鱼鳞坑)和耕作措施(如等高耕作)。以小流域为单元,各项措施结合,进行综合治理。

Eng

  • Cihui soil conservation

Đức

  • Handedict Bodenerhaltung

Từ liên quan

Gần nghĩa

水土不服 · 保持克制 · 保持原貌 · 保持平衡 · 保持联络 · 水土流失 · 保持乐观的 · 保持力