水大魚多

shuǐ dà yú duō thủy đại ngư đa

Hán Việt: thủy đại ngư đa · Pinyin: shuǐ dà yú duō

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + (đại) + (ngư) + (đa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水廣大則魚眾多。比喻本源寬廣則事物豐盛。漢.王充《論衡.自紀》:「夫形大衣不得褊,事眾文不得褊,事眾文饒,水大魚多。」