水天一色
thủy thiên nhất sắc
Hán Việt: thủy thiên nhất sắc · Pinyin: shuǐ tiān yī sè
Tổng quan
nước và trời thành một màu (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui nước và trời thành một màu (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.王勃〈滕王閣序〉:「落霞與孤鶩齊飛,秋水共長天一色。」形容水天相連同色,遼闊無邊。宋.王質〈滿江紅.生縠平鋪〉詞:「西江上,斗牛相射,水天一色。」《文明小史》第二四回:「只見水連天,天連水,水天一色,四顧無邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水光与天色相浑。形容水天相接的辽阔景象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水光与天色相浑。形容水天相接的辽阔景象。语本唐王勃《滕王阁诗序》"落霞与孤鹜齐飞,秋水共长天一色。"
Eng
- CC-CEDICT water and sky merge in one color (idiom)
- Cihui 水天一色 huǐtiānyīsè f.e. water and sky merge