水失魚猶爲水
thủy thất ngư do vi thủy
Hán Việt: thủy thất ngư do vi thủy · Pinyin: shuǐ shī yú yóu wéi shuǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 水 (thủy) + 失 (thất) + 魚 (ngư) + 猶 (do) + 爲 (vi) + 水 (thủy)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有鱼的水仍然是水。比喻没有君主的百姓仍然是百姓,而失掉百姓的君主,则不成其为君主。