水宿風餐

shuǐ xiǔ fēng cān thủy túc phong xan

Hán Việt: thủy túc phong xan · Pinyin: shuǐ xiǔ fēng cān

Tổng quan

Cấu tạo: (thủy) + 宿 (túc) + (phong) + (xan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻行旅的艱苦。明.邵璨《香囊記》第六齣:「攜取琴書筆硯。行裝只半肩,客計甚蕭然,水宿風餐,怎生消遣。」《二刻拍案驚奇》卷四:「早晚上道,水宿風餐,早到了成都地方,在飯店裡宿了一晚。」也作「風餐水宿」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

披霜冒露